Hôm nay: 22/10/2014 WELCOME TO TCVN-net - Chào mừng quý khách truy cập website TCVN-net

Số truy cập: 2969157 - Thời gian chuẩn:

English Giới thiệu  | Văn bản QPPL |  Email | HỎI ĐÁP | Góp ý | Liên hệ |

TRANG CHỦ

  Xuất bản phẩm

 Tạp chí TCĐLCL
 Thông tin phục vụ DN
 Bản tin Năng suất

  Họat động quản lý

 Tiêu chuẩn hoá
 Công nhận
 Giải thưởng Chất lượng Quốc gia
 Hoạt động công bố
 Thử nghiệm
 Quản lý chất lượng
 Năng suất chất lượng
 Hợp tác và Hội nhập
 Ðào tạo và huấn luyện
 Chứng nhận
 Chuyển giao công nghệ
 Hỗ trợ DN nhỏ và vừa
 Thanh tra Tổng cục
 Quản lý Đo lường
 TBT Việt nam
 Mã số mã vạch

  Liên kết website

 Tổ chức nước ngoài và quốc tế
 Các Website của Việt Nam

  Thủ tục hành chính

 Thủ tục hành chính lĩnh vực TCĐLCL

  Sơ đồ website

Tra cứu văn bản QPPL lĩnh vực TCĐLCL

Tra cứu và đặt mua tiêu chuẩn

ĐĂNG KÝ DỊCH VỤ TƯ VẤN, ĐÀO TẠO, CHỨNG NHẬN, KIỂM ĐỊNH,...

 

Danh bạ doanh nghiệp đạt Giải thưởng Chất lượng Quốc gia

 CƠ SỞ DỮ LIỆU ÁP DỤNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG ISO 9001:2000 ĐỐI VỚI CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
 Thông tin hỗ trợ Doanh nghiệp xuất khẩu hàng hóa sang thị trường Hoa Kỳ
BÁO ĐIỆN TỬ CHẤT LƯỢNG VIỆT NAM

 

Home >> Tin tức cập nhật >> TIN PHÁP CHẾ


Quyết định công bố Tiêu chuẩn Quốc gia và hủy bỏ Tiêu chuẩn Việt Nam
(Ngày đăng: 09/03/2009)

Ngày 24/10/2008, Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ đã ban hành các Quyết định số 2371/QĐ-BKHCN và Quyết định số 2377/QĐ-BKHCN về việc công bố các Tiêu chuẩn Quốc gia sau:

TCVN 6557:2000  Vật liệu chống thấm. Sơn bitum cao su
TCVN 6580:2000  Phương tiện giao thông đường bộ. Mã nhận dạng phương tiện giao thông (VIN). Vị trí và cách ghi
TCVN 6579:2000  Phương tiện giao thông đường bộ. Mã nhận dạng quốc tế nhà sản xuất (WMI)
TCVN 6587:2000  Nguyên liệu sản xuất vật liệu chịu lửa samốt. Đất sét
TCVN 6588:2000  Nguyên liệu sản xuất vật liệu chịu lửa samot. Cao lanh
TCVN 6611-4:2000  Tấm mạch in. Phần 4. Quy định kỹ thuật đối với tấm mạch in cứng một mặt và hai mặt có các lỗ không phủ kim loại
TCVN 6611-5:2000  Tấm mạch in. Phần 5. Quy định kỹ thuật đối với tấm mạch in cứng một mặt và hai mặt có các lỗ xuyên phủ kim loại
TCVN 6611-6:2000  Tấm mạch in. Phần 6. Quy định kỹ thuật đối với tấm mạch in cứng nhiều lớp
TCVN 6611-7:2000  Tấm mạch in. Phần 7. Quy định kỹ thuật đối với tấm mạch in uốn được một mặt và hai mặt không có các điểm nối xuyên
TCVN 6611-8:2000  Tấm mạch in. Phần 8. Quy định kỹ thuật đối với tấm mạch in uốn được một mặt và hai mặt có các điểm nối xuyên
TCVN 6611-9:2000  Tấm mạch in. Phần 9. Quy định kỹ thuật đối với tấm mạch in uốn được nhiều lớp có các điểm nối xuyên
TCVN 6611-10:2000  Tấm mạch in. Phần 10. Quy định kỹ thuật đối với tấm mạch in hai mặt có phần cứng và phần uốn được có các điểm nối xuyên
TCVN 6611-11:2000  Tấm mạch in. Phần 11. Quy định kỹ thuật đối với tấm mạch in nhiều lớp có phần cứng và phần uốn được có các điểm nối xuyên
TCVN 6611-12:2000  Tấm mạch in. Phần 12. Quy định kỹ thuật đối với panen mạch in chế tạo hàng loạt (tấm mạch in nhiều lớp bán thành phẩm)
TCVN 6595:2000  Máy X quang chẩn đoán thông thường. Khối tạo cao thế, bóng phát tia X, bộ giới hạn chùm tia. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 6596:2000  Máy X quang chẩn đoán thông thường. Khối tạo cao thế, bóng phát tia X, bộ giới hạn chùm tia. Phương pháp thử
TCVN 6590:2000  Bàn khám phụ khoa
TCVN 6589:2000  Giường đẻ
TCVN 6610-3:2000  Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V. Phần 3. Cáp không có vỏ bọc dùng để lắp đặt cố định
TCVN 6610-4:2000  Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V. Phần 4. Cáp có vỏ bọc dùng để lắp đặt cố định
TCVN 6610-6:2000  Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V. Phần 6. Cáp dùng cho thang máy và cáp dùng cho các mối nối di động
TCVN 6620:2000  Chất lượng nước. Xác định amoni. Phương pháp điện thế
TCVN 6621:2000  Chất lượng nước. Đánh giá sự phân huỷ sinh học hiếu khí "cuối cùng" của các hợp chất hữu cơ trong môi trường nước. Phương pháp phân tích cacbon hữu cơ hoà tan (DOC)
TCVN 6622-2:2000  Chất lượng nước. Xác định chất hoạt động bề mặt. Phần 2. Xác định chất hoạt động bề mặt không ion sử dụng thuốc thử dragendorff
TCVN 6623:2000  Chất lượng nước. Xác định nhôm. Phương pháp đo phổ dùng pyrocatechol tím
TCVN 6624-1:2000  Chất lượng nước. Xác định nitơ. Phần 1: Phương pháp phân huỷ mẫu bằng perdisunfat
TCVN 6624-2:2000  Chất lượng nước. Xác định nitơ. Phần 2: Xác định nitơ liên kết bằng huỳnh quang sau khi đốt mẫu và oxy hoá thành nitơ đioxit
TCVN 6625:2000  Chất lượng nước. Xác định chất rắn lơ lửng bằng cách lọc qua cái lọc sợi thuỷ tinh
TCVN 6626:2000  Chất lượng nước. Xác định asen. Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử (kỹ thuật hydrua)
TCVN 6634:2000  Chất lượng nước. Hướng dẫn xác định cacbon hữu cơ tổng số (TOC) và cacbon hữu cơ hoà tan (DOC)
TCVN 6635:2000  Chất lượng nước. Xác định borat. Phương pháp đo phổ dùng azometin-H
TCVN 6636-1:2000  Chất lượng nước. Xác định độ kiềm. Phần 1: Xác định độ kiềm tổng số và độ kiềm composit
TCVN 6636-2:2000  Chất lượng nước. Xác định độ kiềm. Phần 2: Xác định độ kiềm cacbonat
TCVN 6637:2000  Chất lượng nước. Xác định sunfua hoà tan. Phương pháp đo quang dùng metylen xanh
TCVN 6638:2000  Chất lượng nước. Xác định nitơ. Vô cơ hoá xúc tác sau khi khử bằng hợp kim devarda
TCVN 6196-3:2000  Chất lượng nước. Xác định natri và kali. Phần 3: Xác định natri và kali bằng đo phổ phát xạ ngọn lửa
TCVN 6530-7:2000  Vật liệu chịu lửa. Phương pháp thử. Phần 7: Xác định độ bền sốc nhiệt
TCVN 4434:2000  Tấm sóng amian xi măng. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 4435:2000  Tấm sóng amiăng xi măng. Phương pháp thử
TCVN 6619:2000  Axit photphoric thực phẩm và axit photphoric kỹ thuật. Phương pháp thử
TCVN 6618:2000  Axit photphoric thực phẩm và axit phosphoric kỹ thuật. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 6650:2000  Chất lượng đất. Xác định độ dẫn điện riêng
TCVN 6645:2000  Chất lượng đất. Xác định hàm lượng nitơ tổng số bằng đốt khô ("phân tích nguyên tố")
TCVN 6648:2000  Chất lượng đất. Xác định chất khô và hàm lượng nước theo khối lượng. Phương pháp khối lượng
TCVN 6649:2000  Chất lượng đất. Chiết các nguyên tố vết tan trong nước cường thuỷ
TCVN 6698-1:2000  Lõi cuộn cảm và biến áp dùng trong viễn thông. Phần 1: Quy định kỹ thuật chung
TCVN 6642:2000  Chất lượng đất. Xác định hàm lượng cacbon hữu cơ và cacbon tổng số sau khi đốt khô (phân tích nguyên tố)
TCVN 6643:2000  Chất lượng đất. Xác định nitơ nitrat, nitơ amoni và tổng nitơ hoà tan có trong đất được làm khô trong không khí sử dụng dung dịch canxi clorua làm dung môi chiết
TCVN 6655:2000  Chất lượng đất. Xác định hàm lượng cacbonat. Phương pháp thể tích
TCVN 6644:2000  Chất lượng đất. Xác định hàm lượng cacbon hữu cơ bằng cách oxy hoá trong môi trường sunfocromic
TCVN 6656:2000  Chất lượng đất. Xác định hàm lượng sunfat tan trong nước và tan trong axit
TCVN 6646:2000  Chất lượng đất. Xác định khả năng trao đổi cation thực tế và độ bão hoà bazơ bằng cách sử dụng dung dịch bari clorua
TCVN 6693:2000  Quần áo bảo vệ. Xác định diễn thái của vật liệu khi các giọt nhỏ kim loại nóng chảy bắn vào
TCVN 6694:2000  Quần áo bảo vệ. Đánh giá khả năng của vật liệu chống kim loại nóng chảy văng bắn
TCVN 6697-1:2000  Thiết bị của hệ thống âm thanh. Phần 1: Quy định chung
TCVN 6632:2000  Dây dẫn tín hiệu nổ. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 6630:2000  Kíp nổ vi sai phi điện. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 6639:2000  Đui đèn xoáy ren eđison
TCVN 5691:2000  Xi măng pooclăng trắng
TCVN 6689:2000  Quần áo bảo vệ. Yêu cầu chung
TCVN 6631:2000  Kíp nổ vi sai phi điện. Phương pháp thử
TCVN 6601:2000  Cà phê nhân. Xác định tỷ lệ hạt bị côn trùng gây hại
TCVN 6617:2000  Máy nông nghiệp. Máy liên hợp thu hoạch lúa. Phương pháp thử
TCVN 6628:2000  Máy nông nghiệp. Máy sấy thóc liên tục. Phương pháp thử
TCVN 6629:2000  Máy nông nghiệp. Máy thu hoạch lúa rải hàng. Phương pháp thử
TCVN 6651:2000  Chất lượng đất. Xác định đặc tính giữ nước. Phương pháp trong phòng thí nghiệm
TCVN 6652:2000  Chất lượng đất. Xác định các hyđrocacbon thơm đa nhân. Phương pháp sử dụng sắc ký lỏng cao áp
TCVN 6653:2000  Chất lượng đất. Phương pháp sinh học. Xác định quá trình khoáng hoá nitơ và nitrit hoá trong đất và ảnh hưởng của hoá chất đến các quá trình này
TCVN 6654:2000  Chất lượng đất. Xác định hàm lượng nước trong vùng không bão hoà. Phương pháp cực dò nơtron sâu
TCVN 6664:2000  Chất lượng nước. Đánh giá sự phân huỷ sinh học ưa khí cuối cùng các chất hữu cơ trong môi trường nước. Xác định nhu cầu oxy sinh hoá dùng bình thử kín hai pha
TCVN 6665:2000  Chất lượng nước. Xác định 33 nguyên tố bằng phổ phát xạ nguyên tử plasma
TCVN 6732:2000  Xe đẩy cáng
TCVN 6713:2000  Chai chứa khí. An toàn trong thao tác
TCVN 6714:2000  Chai chứa khí hoá lỏng (trừ axetylen và khí đốt hoá lỏng). Kiểm tra tại thời điểm nạp khí
TCVN 6716:2000  Xác định tính độc của khí hoặc hỗn hợp khí
TCVN 6717:2000  Xác định tính ăn mòn mô của khí hoặc hỗn hợp khí
TCVN 6730-1:2000  Vật liệu cản tia X. Tấm cao su chì
TCVN 6733:2000  Bàn mổ đa năng
TCVN 6731:2000  Xe đẩy dụng cụ tiêm
TCVN 6700-1:2000  Kiểm tra chấp nhận thợ hàn. Hàn nóng chảy. Phần 1: Thép
TCVN 6711:2000  Danh mục giới hạn dư lượng tối đa đối với thuốc thú y
TCVN 6712:2000  Hướng dẫn xây dựng chương trình quy phạm để kiểm tra dư lượng thuốc thú y trong thực phẩm
TCVN 6720:2000  An toàn máy. Khoảng cách an toàn để ngăn chặn tay con người không vươn tới vùng nguy hiểm
TCVN 6721:2000  An toàn máy. Khe hở nhỏ nhất để tránh kẹp dập các bộ phận cơ thể người
TCVN 6722-1:2000  An toàn máy. Giảm sự ảnh hưởng đối với sức khoẻ do các chất nguy hiểm phát sinh từ máy. Phần 1: Nguyên tắc và quy định đối với nhà sản xuất
TCVN 6735:2000  Kiểm tra các mối hàn bằng siêu âm. Các phương pháp kiểm tra bằng tay các mối hàn nóng chảy trong thép ferit
TCVN 6737:2000  Tủ lạnh gia dụng. Phương pháp thử đối với thông tin của khách hàng
TCVN 6738:2000  Tủ lạnh, tủ bảo quản thực phẩm đông lạnh và tủ kết đông thực phẩm gia dụng và dùng cho các mục đích tương tự. Đo mức tiếng ồn
TCVN 6740:2000  Máy nén lạnh. Trình bày dữ liệu về tính năng
TCVN 6741:2000  Máy nén lạnh. Phương pháp thử
TCVN 6745-1:2000  Cáp sợi quang. Phần 1: Quy định kỹ thuật chung
TCVN 6745-2:2000  Cáp sợi quang. Phần 2: Quy định kỹ thuật đối với sản phẩm
TCVN 6745-3:2000  Cáp sợi quang. Phần 3: Quy định kỹ thuật từng phần
TCVN 6746:2000  Đặc tính truyền dẫn của máy điện thoại số có băng tần điện thoại (300 - 3400 Hz)
TCVN 6752:2000  Chất lượng không khí. Xử lý các dữ liệu về nhiệt độ, áp suất và độ ẩm
TCVN 6753:2000  Chất lượng không khí. Định nghĩa về phân chia kích thước bụi hạt để lấy mẫu liên quan tới sức khoẻ
TCVN 6750:2000  Sự phát thải của nguồn tĩnh. Xác định nồng độ khối lượng của lưu huỳnh đioxit. Phương pháp sắc ký khí ion
TCVN 6758:2000  Phương tiện giao thông đường bộ. Kính an toàn và vật liệu kính an toàn. Yêu cầu và phương pháp thử trong công nhận kiểu
TCVN 6759:2000  Phương tiện giao thông đường bộ. Đèn Halogen chiếu sáng phía trước. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử trong công nhận kiểu
TCVN 6766:2000  Thiết bị và hệ thống nghe nhìn. Tấm thông số. Ghi nhãn nguồn điện
TCVN 6768-1:2000  Thiết bị và hệ thống nghe nhìn, video và truyền hình. Phần 1: Quy định chung
TCVN 6768-2:2000  Thiết bị và hệ thống nghe nhìn, video và truyền hình. Phần 2: Định nghĩa các thuật ngữ chung
TCVN 6768-3:2000  Thiết bị và hệ thống nghe nhìn, video và truyền hình. Phần 3: Bộ nối dùng để nối thiết bị trong hệ thống nghe nhìn
TCVN 6775:2000  Âm học. Máy đo mức âm
TCVN 6781:2000  Môđun quang điện silic tinh thể dùng trên mặt đất. Chất lượng thiết kế và thử nghiệm điển hình
TCVN 6782:2000  Bộ điều khiển nạp dùng cho hệ quang điện. Chất lượng thiết kế và thử nghiệm điển hình
TCVN 6783:2000  Ngăn và bình acquy dùng cho hệ thống năng lượng quang điện. Yêu cầu chung và phương pháp thử nghiệm
TCVN 6192:2000  Sự phát thải của nguồn tĩnh. Lấy mẫu để đo tự động các nồng độ khí
TCVN 6494-2:2000  Chất lượng nước. Xác định các anion hoà tan bằng sắc ký lỏng ion. Phần 2: Xác định bromua, clorua, nitrat, nitrit, orthophosphat và sunphat trong nước thải
TCVN ISO 14020:2000  Nhãn môi trường và công bố môi trường. Nguyên tắc chung
TCVN ISO 14041:2000  Quản lý môi trường. Đánh giá chu trình sống của sản phẩm. Xác định mục tiêu, phạm vi và phân tích kiểm kê
TCVN 6661-1:2000  Chất lượng nước. Hiêu chuẩn và đánh giá các phương pháp phân tích và ước lượng các đặc trưng thống kê. Phần 1: Đánh giá thống kê các hàm chuẩn tuyến tính
TCVN 6662:2000  Chất lượng nước. Đo thông số sinh hoá. Phương pháp đo phổ xác định nồng độ clorophyl-a
TCVN 6663-7:2000  Chất lượng nước. Lấy mẫu. Phần 7: Hướng dẫn lấy mẫu nước và hơi nước tại xưởng nồi hơi
TCVN 6663-13:2000  Chất lượng nước. Lấy mẫu. Phần 13: Hướng dẫn lấy mẫu bùn nước, bùn nước thải và bùn liên quan
TCVN 6663-14:2000  Chất lượng nước. Lấy mẫu. Phần 14: Hướng dẫn đảm bảo chất lượng lấy mẫu và xử lý mẫu nước môi trường
TCVN 6494-3:2000  Chất lượng nước. Xác định các anion hoà tan bằng sắc ký lỏng ion. Phần 3: Xác định cromat, iodua, sunfit, thioxyanat và thiosunfat
TCVN 6494-4:2000  Chất lượng nước. Xác định các anion hoà tan bằng sắc ký lỏng ion. Phần 4: Xác định clorat, clorua và clorit trong nước nhiễm bẩn thấp
TCVN 6613-1:2000  Thử nghiệm cáp điện trong điều kiện cháy. Phần 1: Thử nghiệm dây đơn hoặc cáp đơn cách điện ở trạng thái thẳng đứng
TCVN 6627-3:2000  Máy điện quay. Phần 3: Yêu cầu cụ thể đối với máy điện đồng bộ tuabin
TCVN 6627-8:2000  Máy điện quay. Phần 8: Ghi nhãn đầu ra và chiều quay của máy điện quay
TCVN 6627-9:2000  Máy điện quay. Phần 9: Giới hạn mức ồn
TCVN 6657:2000  Chất lượng nước. Xác định nhôm. Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử
TCVN 6658:2000  Chất lượng nước. Xác định crom (VI). Phương pháp đo phổ dùng 1,5-Diphenylcacbazid
TCVN 6659:2000  Chất lượng nước. Xác định sunfua dễ giải phóng
TCVN 6660:2000  Chất lượng nước. Xác định Li+, Na+, NH4+, K+, Mn++, Ca++, Mg++, Sr++ và Ba++ hoà tan bằng sắc ký ion. Phương pháp dùng cho nước và nước thải
TCVN 3223:2000  Que hàn điện dùng cho thép cacbon thấp và thép hợp kim thấp. Ký hiệu, kích thước và yêu cầu kỹ thuật chung
TCVN 3909:2000  Que hàn điện dùng cho thép cacbon thấp và thép hợp kim thấp. Phương pháp thử
TCVN 6723:2000  Phương tiện giao thông đường bộ. Ô tô khách cỡ nhỏ. Yêu cầu về cấu tạo trong công nhận kiểu
TCVN 6724:2000  Phương tiện giao thông đường bộ. Ô tô khách cỡ lớn. Yêu cầu về cấu tạo chung trong công nhận kiểu
TCVN 6734:2000  Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Yêu cầu an toàn về kết cấu và sử dụng
TCVN ISO 9004:2000  Hệ thống quản lý chất lượng. Hướng dẫn cải tiến
TCVN 6633:2000  Dây dẫn tín hiệu nổ. Phương pháp thử

Cùng ngày, Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ cũng đã ban hành Quyết định số 2364 về việc hủy bỏ 05 Tiêu chuẩn Việt Nam sau:

TCVN 1483: 1985 Ổ lăn. Mép vát. Kích thước

TCVN 1488: 1995 Ổ lăn. Bi

TCVN 4173: 1985 Ổ lăn. Phương pháp tính khả năng tải động và tuổi thọ

TCVN 4175: 1985 Ổ lăn. Dung sai. Thuật ngữ và định nghĩa

TCVN 4369: 1986 Ổ lăn. Độ hở. Trị số

 (STAMEQ)

Số lần đọc: 9180  Gửi email trang này cho bạn bè Mở cửa sổ in bài viết này

 ® Yêu cầu ghi rõ nguồn TCVN-net khi sử dụng thông tin từ bài viết này

TIN PHÁP CHẾ
  •   Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành khoa học và công nghệ
  •   Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Thông tư 21/2014/TT-BKHCN quy định về đo lường đối với lượng của hàng đóng gói sẵn.
  •   Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia An toàn trong xây dựng
  •   Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ tin nhắn ngắn trên mạng viễn thông di động mặt đất
  •   Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về vành hợp kim nhẹ dùng cho xe ô tô
  •   Quyết định ban hành Văn bản kỹ thuật Đo lường Việt Nam
  •   Quyết định công bố Tiêu chuẩn Quốc gia
  •   Quyết định công bố và hủy bỏ Tiêu chuẩn Quốc gia
  •   Quyết định công bố và hủy bỏ Tiêu chuẩn Quốc gia
  •   Hướng dẫn hoạt động đánh giá, cấp Giấy chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng theo TCVN ISO 9001:2008
  •  Xem tất cả các tin...

    Gửi nhận xét cho bài viết này!

    Tìm kiếm

    Thành viên

    Thành viên

    Tên đ.ký:
    M.khẩu:
    Ghi nhớ tôi
    [Hướng dẫn]

     DANH MỤC TIÊU CHUẨN QUỐC GIA - TCVN 2014

     


    Thông báo kết quả tuyển chọn tổ chức 2015 thuộc Chương trình quốc gia “Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa của doanh nghiệp Việt Nam đến năm 2020”

    Kết quả tuyển chọn (bổ sung) tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ thuộc Dự án“Thúc đẩy hoạt động Năng suất và Chất lượng” thuộc Chương trình quốc gia 712

    Kế hoạch xây dựng TCVN năm 2014

    Thông tư số 14/2013/TT-BKHCN quy định về đo lường đối với chuẩn quốc gia

    Thông tư số 23/2013/TT-BKHCN quy định về đo lường đối với phương tiện đo nhóm 2

     

     


     

    BẠN CẦN BIẾT

    Danh sách giấy chứng nhận đối với MBH cho người đi mô tô, xe máy của DN sản xuất bị hủy bỏ, thu hẹp, đình chỉ, gia hạn đình chỉ giấy chứng nhận hợp quy (cập nhật đến ngày 15/9/2014)

    Danh sách tổ chức ĐGSPH được chỉ định thực hiện việc thử nghiệm/giám định/chứng nhận về tương thích điện từ đối với thiết bị điện và điện tử gia dụng và các mục đích tương tự  phù hợp QCVN 9:2012/BKHCN (cập nhật đến ngày 19/9/2014) 

    Danh sách tổ chức công nhận đã đăng ký lĩnh vực hoạt động công nhận theo quy định tại Thông tư số 21/2010/TT-BKHCN ngày 29/12/2010 (  cập nhật đến ngày 5/8/2014)

    Danh sách tổ chức thử nghiệm được chỉ định xác định hàm lượng vàng (tuổi vàng)  theo quy định tại Thông tư  số 22/2013/TT-BKHCN ngày 26/9/2013 (cập nhật đến ngày 5/9/2014)

    Danh sách tổ chức giám định, tổ chức chứng nhận được chỉ định thực hiện việc giám định, chứng nhận thép sản xuất trong nước, nhập khẩu theo quy định tại Thông tư liên tịch số 44/2013/TTLT-BCT-BKHCN ngày 31/12/2013 (cập nhật đến ngày 15/8/2014)

    Danh sách các tổ chức thử nghiệm đã đăng ký lĩnh vực hoạt động thử nghiệm theo quy định tại Thông tư số 08/2009/TT-BKHCN và Thông tư 10/2011/TT-BKHCN  (cập nhật đến ngày 19/9/2014) 

    Danh sách tổ chức ĐGSPH được chỉ định thực hiện việc thử nghiệm/giám định/chứng nhận khí dầu mỏ hóa lỏng phù hợp QCVN 8:2012/BKHCN (cập nhật đến ngày 20/9/2013) 

    Danh sách tổ chức ĐGSPH được chỉ định thực hiện việc thử nghiệm/giám định/chứng nhận đồ chơi trẻ em  phù hợp QCVN 3:2009/BKHCN (cập nhật đến ngày 20/3/2013) 

    Danh sách các tổ chức chứng nhận đã đăng ký lĩnh vực hoạt động chứng nhận theo quy định tại Thông tư số 08/2009/TT-BKHCN và  Thông tư số 10/2011/TT-BKHCN  của Bộ KHCN  (cập nhật đến ngày 19/9/2014) 

    Danh sách tổ chức ĐGSPH được chỉ định thực hiện việc thử nghiệm/giám định/chứng nhận thép làm cốt bê tông   phù hợp QCVN 7:2011/BKHCN (cập nhật đến ngày 6/6/2014) 

    Quy định chế độ quản lý tài chính đối với các nhiệm vụ thuộc Chương trình quốc gia "Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa của doanh nghiệp Việt Nam đến năm 2020"  

    Danh sách tổ chức ĐGSPH được chỉ định thực hiện việc thử nghiệm/giám định/chứng nhận xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học phù hợp QCVN 1:2009/BKHCN (cập nhật đến ngày 15/7/2014) 

    Danh sách tổ chức ĐGSPH được chỉ định thực hiện việc thử nghiệm/giám định/chứng nhận thiết bị điện và điện tử phù hợp QCVN 4:2009/BKHCN (cập nhật đến ngày 4/7/2014) 

    Mô hình khung HTQLCL cho các loại hình cơ quan hành chính nhà nước tại địa phương 

    Danh sách các tổ chức chứng nhận được chỉ định thực hiện việc thử nghiệm/giám định/chứng nhận Mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy phù hợp QCVN 2: 2008/BKHCN (cập nhật đến ngày 1/11/2013)

    Danh sách các doanh nghiệp sản xuất,nhập khẩu mũ bảo hiểm cho người đi mô tô xe máy đã chứng nhận hợp quy phù hợp quy chuẩn kỹ thuật Quốc Gia QCVN 2:2008/BKHCN (tính đến ngày 28/6/2013)

     

    Bài viết

    Thông tin giới thiệu Doanh nghiệp đạt Giải thưởng chất lượng Quốc gia

    Công nghệ mã số mã vạch

    Hoạt động tiêu chuẩn đo lường chất lượng ở địa phương - rào cản và những vấn đề

    Đơn vị bảo trợ thông tin

     
     

     

    Liên kết

    Bộ Khoa học và Công nghệ

    Tổ chức Tiêu chuẩn hoá quốc tế

    Uỷ ban kỹ thuật điện Quốc tế

    © 1998-2011 - Bản quyền thuộc Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

    Số 8 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội

    Đt: 04-37562608 - Fax: 04-38361556 - Email: tttt@tcvn.gov.vn