Hôm nay: 22/09/2014 WELCOME TO TCVN-net - Chào mừng quý khách truy cập website TCVN-net

Số truy cập: 2952055 - Thời gian chuẩn:

English Giới thiệu  | Văn bản QPPL |  Email | HỎI ĐÁP | Góp ý | Liên hệ |

TRANG CHỦ

  Xuất bản phẩm

 Tạp chí TCĐLCL
 Thông tin phục vụ DN
 Bản tin Năng suất

  Họat động quản lý

 Tiêu chuẩn hoá
 Công nhận
 Giải thưởng Chất lượng Quốc gia
 Hoạt động công bố
 Thử nghiệm
 Quản lý chất lượng
 Năng suất chất lượng
 Hợp tác và Hội nhập
 Ðào tạo và huấn luyện
 Chứng nhận
 Chuyển giao công nghệ
 Hỗ trợ DN nhỏ và vừa
 Thanh tra Tổng cục
 Quản lý Đo lường
 TBT Việt nam
 Mã số mã vạch

  Liên kết website

 Tổ chức nước ngoài và quốc tế
 Các Website của Việt Nam

  Thủ tục hành chính

 Thủ tục hành chính lĩnh vực TCĐLCL

  Sơ đồ website

Tra cứu văn bản QPPL lĩnh vực TCĐLCL

Tra cứu và đặt mua tiêu chuẩn

ĐĂNG KÝ DỊCH VỤ TƯ VẤN, ĐÀO TẠO, CHỨNG NHẬN, KIỂM ĐỊNH,...

 

Danh bạ doanh nghiệp đạt Giải thưởng Chất lượng Quốc gia

 CƠ SỞ DỮ LIỆU ÁP DỤNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG ISO 9001:2000 ĐỐI VỚI CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
 Thông tin hỗ trợ Doanh nghiệp xuất khẩu hàng hóa sang thị trường Hoa Kỳ
BÁO ĐIỆN TỬ CHẤT LƯỢNG VIỆT NAM

 

Home >> Tin tức cập nhật >> TIN PHÁP CHẾ


Quyết định công bố Tiêu chuẩn Quốc gia và hủy bỏ Tiêu chuẩn Việt Nam
(Ngày đăng: 09/03/2009)

Ngày 9/2/2008, Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ đã ban hành các Quyết định số 2729/QĐ-BKHCN, 2734/QĐ-BKHCN, 2736/QĐ-BKHCN, 2739/QĐ-BKHCN, 2740/QĐ-BKHCN, 2741/QĐ-BKHCN, 2743/QĐ-BKHCN, 2745/QĐ-BKHCN  về việc công bố các Tiêu chuẩn Quốc gia.

1. Quyết định số 2729/QĐ-BKHCN về việc công bố các Tiêu chuẩn Quốc gia sau:

TCVN 3254:1989 An toàn cháy. Yêu cầu chung

TCVN 4879:1989 Phòng cháy. Dấu hiệu an toàn

TCVN 5040:1990 Thiết bị phòng cháy và chữa cháy. Ký hiệu hình vẽ dùng trên sơ đồ phòng cháy. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 5279:1990 An toàn cháy nổ. Bụi cháy. Yêu cầu chung

TCVN 5712:1999 Công nghệ thông tin. Bộ mã ký tự tiếng Việt 8 bit

TCVN 5739:1993 Thiết bị chữa cháy. Đầu nối

TCVN 5760:1993 Hệ thống chữa cháy. Yêu cầu chung về thiết kế, lắp đặt và sử dụng

TCVN 6064:1995 Công nghệ thông tin. Bố trí bàn phím chữ Việt cho các hệ văn phòng

TCVN 6100:1996 Phòng cháy chữa cháy. Chất chữa cháy - Cacbon đioxit

TCVN 6101:1996 Thiết bị chữa cháy. Hệ thống chữa cháy cacbon đioxit. Thiết kế và lắp đặt

TCVN 6102:1996 Phòng cháy chữa cháy. Chất chữa cháy. Bột

TCVN 6103:1996 Phòng cháy chữa cháy. Thuật ngữ. Khống chế khói

TCVN 6379:1998 Thiết bị chữa cháy. Trụ nước chữa cháy. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 6437:1998 Công nghệ thông tin. Bộ ký tự dùng cho nhận dạng quang học OCR-VN. Hình dạng và kích cỡ chữ in

TCVN 6553-1:1999 Hệ thống phòng nổ. Phần 1: Phương pháp xác định chỉ số nổ của bụi cháy trong không khí

TCVN 6553-2:1999 Hệ thống phòng nổ. Phần 2: Phương pháp xác định chỉ số nổ của khí cháy trong không khí

TCVN 6553-3:1999 Hệ thống phòng nổ. Phần 3: Phương pháp xác định chỉ số nổ của hỗn hợp nhiên liệu với không khí trừ hỗn hợp bụi với không khí và khí cháy với không khí

TCVN 6553-4:1999 Hệ thống phòng nổ. Phần 4. Phương pháp xác định hiệu quả của hệ thống triệt nổ

TCVN 6695-1:2000 Công nghệ thông tin. Từ vựng. Phần 1: Các thuật ngữ cơ bản

TCVN 6776:2005 Xăng không chì. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN ISO 9735-1:2003 Trao đổi dữ liệu điện tử trong quản lý hành chính, thương mại và vận tải (EDIFACT). Các quy tắc cú pháp mức ứng dụng (Số hiệu phiên bản cú pháp: 4, Số hiệu phát hành cú pháp: 1). Phần 1: Quy tắc cú pháp chung

TCVN ISO 9735-2:2003 Trao đổi dữ liệu điện tử trong quản lý hành chính, thương mại và vận tải (EDIFACT). Các quy tắc cú pháp mức ứng dụng (Số hiệu phiên bản cú pháp: 4, Số hiệu phát hành cú pháp: 1). Phần 2: Quy tắc cú pháp đặc trưng cho edilô

TCVN ISO 9735-3:2003 Trao đổi dữ liệu điện tử trong quản lý hành chính, thương mại và vận tải (EDIFACT). Các quy tắc cú pháp mức ứng dụng (Số hiệu phiên bản cú pháp: 4, Số hiệu phát hành cú pháp: 1). Phần 3: Quy tắc cú pháp đặc trưng cho EDI tương tác

TCVN ISO 9735-4:2003 Trao đổi dữ liệu điện tử trong quản lý hành chính, thương mại và vận tải (EDIFACT). Các quy tắc cú pháp mức ứng dụng (Số hiệu phiên bản cú pháp: 4, Số hiệu phát hành cú pháp: 1). Phần 4: Thông điệp báo cáo dịch vụ và cú pháp cho EDI lô (kiểu thông điệp - contrl)

2. Quyết định số 2734/QĐ-BKHCN về việc công bố các Tiêu chuẩn Quốc gia sau:

TCVN 3121-1:2003  Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 1: Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất

TCVN 3121-10:2003  Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 10: Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đóng rắn

TCVN 3121-11:2003  Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 11: Xác định cường độ uốn và nén của vữa đã đóng rắn

TCVN 3121-12:2003  Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 12: Xác định cường độ bám dính của vữa đã đóng rắn trên nền

TCVN 3121-17:2003  Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 17: Xác định hàm lượng ion clo hoà tan trong nước

TCVN 3121-18:2003  Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 18: Xác định độ hút nước mẫu vữa đã đóng rắn

TCVN 3121-2:2003  Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 2: Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử

TCVN 3121-3:2003  Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 3: Xác định độ lưu động của vữa tươi (phương pháp bàn dằn)

TCVN 3121-6:2003  Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 6: Xác định khối lượng thể tích vữa tươi

TCVN 3121-8:2003  Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 8: Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi

TCVN 3121-9:2003  Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 9: Xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi

TCVN 4030:2003  Xi măng. Phương pháp xác định độ mịn

TCVN 4314:2003  Vữa xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 5107:2003  Nước mắm

TCVN 5502:2003  Nước cấp sinh hoạt. Yêu cầu chất lượng

TCVN 5699-2-65:2003  Thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-65: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị làm sạch không khí

TCVN 5699-2-72:2003  Thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-72: Yêu cầu cụ thể đối với máy xử lý sàn tự động dùng trong thương mại và công nghiệp

TCVN 5699-2-79:2003  Thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-79: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị làm sạch bằng áp suất cao và thiết bị làm sạch bằng hơi nước

TCVN 5699-2-98:2003  Thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-98: Yêu cầu cụ thể đối với máy tạo ẩm

TCVN 6141:2003  Ống nhựa nhiệt dẻo. Bảng chiều dày thông dụng của thành ống

TCVN 6144:2003  Ống nhựa nhiệt dẻo. Xác định độ bền va đập bên ngoài. Phương pháp vòng tuần hoàn

TCVN 6147-1:2003  Ống và phụ tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo. Nhiệt độ hoá mềm vicat. Phần 1: Phương pháp thử chung

TCVN 6147-2:2003  Ống và phụ tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo. Nhiệt độ hoá mềm Vicat. Phần 2: Điều kiện thử dùng cho ống và phụ tùng nối bằng poly(vinyl clorua) không hoá dẻo (PVC-U) hoặc bằng poly(vinyl clorua) clo hoá (PVC-C) và cho ống nhựa bằng poly(vinyl clorua) có độ bền va đập cao (PVC-HI)

TCVN 6147-3:2003  Ống và phụ tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo. Nhiệt độ hoá mềm vicat. Phần 3: Điều kiện thử dùng cho ống và phụ tùng nối bằng acrylonitril/butadien/styren (ABS) và bằng acrylonitril/styren/este acrylic (ASA)

TCVN 6150-1:2003  Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng. Đường kính ngoài danh nghĩa và áp suất danh nghĩa. Phần 1: Dãy thông số theo hệ mét

TCVN 6150-2:2003  Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng. Đường kính ngoài danh nghĩa và áp suất danh nghĩa. Phần 2: Dãy thông số theo hệ inch

TCVN 6243-1:2003  Phụ tùng nối bằng poly(vinyl clurua) không hóa dẻo (PVC-U), poly(vinyl clurua) clo hoá (PVC-C) hoặc acrylonitrile/butadien/styren (ABS) với các khớp nối nhẵn dùng cho ống chịu áp lực. Phần 1: Dãy thông số theo hệ mét

TCVN 6246:2003  Khớp nối đơn dùng cho ống chịu áp lực bằng poly (vinyl clorua) không hoá dẻo (PVC-V) và bằng poly(vinyl clorua) clo hoá (PVC-C) với các vòng đệm đàn hồi. Độ sâu tiếp giáp tối thiểu

TCVN 6247:2003  Khớp nối kép dùng cho ống chịu áp lực bằng poly(vinyl clurua) không hóa dẻo (PVC-U) với các vòng đệm đàn hồi. Độ sâu tiếp giáp tối thiểu

TCVN 6386:2003 Cá hồi đóng hộp

TCVN 6389:2003     Thịt cua đóng hộp

TCVN 6530-8:2003  Vật liệu chịu lửa. Phương pháp thử. Phần 8: Xác định độ bền xỉ

TCVN 7079-17:2003  Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 17: Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị

TCVN 7079-18:2003  Thiết bị điện dùng trong hầm lò. Phần 18: Đổ đầy chất bao phủ. Dạng bảo vệ "m"

TCVN 7079-19:2003  Thiết bị dùng trong mỏ hầm lò. Phần 19: Sửa chữa và đại tu thiết bị

TCVN 7093-1:2003  Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng. Kích thước và dung sai. Phần 1: Dãy thông số theo hệ mét

TCVN 7093-2:2003  Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng. Kích thước và dung sai. Phần 2: Dãy thông số theo hệ inch

TCVN 7232:2003  Mô tô, xe máy. ống xả. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

TCVN 7234:2003  Mô tô, xe máy. Vành thép. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

TCVN 7239:2003  Bột bả tường

TCVN 7241:2003  Lò đốt chất thải rắn y tế. Phương pháp xác định nồng độ bụi trong khí thải

TCVN 7242:2003  Lò đốt chất thải rắn y tế. Phương pháp xác định nồng độ cacbon monoxit (CO) trong khí thải

TCVN 7243:2003  Lò đốt chất thải rắn y tế. Phương pháp xác định nồng độ axit flohydric (HF) trong khí thải

TCVN 7244:2003  Lò đốt chất thải rắn y tế. Phương pháp xác định nồng độ axit clohydric (HCL) trong khí thải

TCVN 7245:2003  Lò đốt chất thải rắn y tế. Phương pháp xác định nồng độ nitơ oxit (NOx) trong khí thải

TCVN 7246:2003  Lò đốt chất thải rắn y tế. Phương pháp xác định nồng độ lưu huỳnh dioxit (SO2) trong khí thải

TCVN 7251:2003  Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá. Xác định hàm lượng clorua hoà tan

TCVN 7252:2003  Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá. Xác định hàm lượng nitơ tổng số

TCVN 7253:2003  Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá. Xác định hàm lượng nitơ protein

TCVN 7254:2003  Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá. Xác định hàm lượng phospho tổng số

TCVN 7255:2003  Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá. Xác định hàm lượng kali tổng số

TCVN 7256:2003  Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá. Xác định hàm lượng canxi và magiê tổng số

TCVN 7257:2003  Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá. Xác định hàm lượng nitrat tổng số và nitrit tổng số

TCVN 7258:2003  Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá. Xác định hàm lượng đường tổng số bằng phương pháp phân tích dòng liên tục

TCVN 7259:2003  Thuốc lá sợi. Xác định tỷ lệ sợi bằng phương pháp sàng

TCVN 7260:2003  Thuốc lá nguyên liệu. Xác định dư lượng clorophyl (chỉ số xanh)

TCVN 7261:2003  Phương pháp xác định các đặc tính vật lý của thuốc lá và sản phẩm thuốc lá. Xác định tốc độ cháy tự do của thuốc lá điếu

TCVN 7262:2003  Thuốc lá tấm

TCVN 7263:2003  Giấy sáp ghép đầu lọc điếu thuốc lá

TCVN 7264:2003  Giấy nhôm dùng để đóng bao thuốc lá điếu. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7267:2003  Khối cá philê, thịt cá xay và hỗn hợp cá philê với thịt cá xay đông lạnh nhanh

TCVN 7268:2003  Đường. Thuật ngữ và định nghĩa

TCVN 7269:2003  Đường trắng. Phương pháp xác định độ đục

TCVN 7270:2003  Đường trắng và đường tinh luyện. Yêu cầu vệ sinh

TCVN 7273:2003  Xác định chất lượng không tan trong đường trắng bằng phương pháp lọc màng

TCVN 7274:2003  Xác định hàm lượng asen trong sản phẩm đường tinh luyện bằng phương pháp so màu

TCVN 7275:2003  Xác định hàm lượng asen và chì trong đường trắng bằng quan phổ hấp thụ nguyên tử

TCVN 7276:2003  Xác định hàm lượng chì trong sản phẩm đường bằng phương pháp so màu

TCVN 7277:2003  Xác định pol của đường thô bằng phương pháp đo độ phân cực. Phương pháp chính thức

TCVN 7278-1:2003  Chất chữa cháy. Chất tạo bọt chữa cháy. Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật đối với chất tạo bọt chữa cháy độ nở thấp dùng phun lên bề mặt chất lỏng cháy không hoà tan được với nước

TCVN 7278-2:2003  Chất chữa cháy. Chất tạo bọt chữa cháy. Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật đối với chất tạo bọt chữa cháy độ nở trung bình và cao dùng phun lên bề mặt chất lỏng cháy không hoà tan được với nước

TCVN 7278-3:2003  Chất chữa cháy. Chất tạo bọt chữa cháy. Phần 3: Yêu cầu kỹ thuật đối với chất tạo bọt chữa cháy độ nở thấp dùng phun lên bề mặt chất lỏng cháy hoà tan được với nước

TCVN 7279-9:2003  Thiết bị dùng trong môi trường khí nổ. Phần 9: Phân loại và ghi nhãn

TCVN 7280:2003  Giày ủng bằng chất dẻo đúc. ủng công nghiệp bằng poly (vinyl clorua) có lót hoặc không có lót chống hoá chất. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7281:2003  Giày ủng bằng chất dẻo đúc. ủng công nghiệp bằng poly (vinyl clorua) có lót hoặc không có lót chống mỡ động vật và dầu thực vật. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7284-0:2003  Tài liệu kỹ thuật cho sản phẩm. Chữ viết. Phần 0: Yêu cầu chung

TCVN 7284-2:2003  Tài liệu kỹ thuật cho sản phẩm. Chữ viết. Phần 2: Bảng chữ cái la tinh, chữ số và dấu

TCVN 7285:2003  Tài liệu kỹ thuật cho sản phẩm. Khổ giấy và cách trình bày tờ giấy vẽ

TCVN 7286:2003  Bản vẽ kỹ thuật. Tỷ lệ

TCVN 7288:2003  Phân bón. Ghi nhãn. Cách trình bày và công bố

TCVN 7290:2003  Ren trụ. Từ vựng

TCVN 7292:2003  Ren vít hệ mét thông dụng ISO. Vấn đề chung

TCVN 7293:2003  Lựa chọn các miền dung sai thông dụng

TCVN 7294-1:2003  Dung sai chung. Phần 1: Dung sai của các kích thước dài và kích thước góc không có chỉ dẫn dung sai riêng

TCVN 7294-2:2003  Dung sai chung. Phần 2: Dung sai hình học của các chi tiết không có chỉ dẫn dung sai riêng

TCVN 7295:2003  Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS). Dung sai hình học. Ghi dung sai vị trí

TCVN 7296:2003  Hàn. Dung sai chung cho các kết cấu hàn. Kích thước dài và kích thước góc. Hình dạng và vị trí

TCVN 7297:2003  Vật đúc. Hệ thống dung sai kích thước và lượng dư gia công

TCVN 7298:2003  Hướng dẫn lựa chọn dãy số ưu tiên và dãy các giá trị quy tròn của số ưu tiên

TCVN 7299:2003  Hướng dẫn sử dụng số ưu tiên và dãy số ưu tiên

TCVN 7300:2003  An toàn máy. Ngăn chặn khởi động bất ngờ

TCVN 7302-2:2003  Thiết kế ecgônômi đối với an toàn máy. Phần 2: Nguyên tắc xác định các kích thước yêu cầu đối với các vùng thao tác

TCVN 7302-3:2003  Thiết kế ecgônômi đối với an toàn máy. Phần 3: Số liệu nhân trắc

TCVN 7303-2-12:2003  Thiết bị điện y tế. Phần 2-12: Yêu cầu riêng về an toàn đối với máy thở. Máy thở chăm sóc đặc biệt

TCVN 7304-1:2003  Chế phẩm sinh học. Phần 1: Vi sinh vật xử lý hầm cầu vệ sinh. Chế phẩm dạng bột

TCVN 7304-2:2003  Chế phẩm sinh học. Phần 2: Vi sinh vật xử lý hầm cầu vệ sinh. Chế phẩm dạng lỏng

TCVN 7312:2003  Phương tiện cá nhân bảo vệ cơ quan hô hấp. Khẩu trang có tấm lọc bụi

TCVN 7313:2003  Phương tiện cá nhân bảo vệ cơ quan hô hấp. Chụp định hình lọc bụi

TCVN 7314:2003  Phương tiện cá nhân bảo vệ cơ quan hô hấp. Chụp nhựa lọc bụi

TCVN 7317:2003  Thiết bị công nghệ thông tin. Đặc tính miễn nhiễm. Giới hạn và phương pháp đo

TCVN 7318-3:2003  Yêu cầu về ecgônômi đối với công việc văn phòng có sử dụng thiết bị hiển thị (VDT). Phần 3: Yêu cầu về hiển thị

TCVN 7318-4:2003  Yêu cầu ecgônômi đối với công việc văn phòng có sử dụng thiết bị hiển thị (VDT). Phần 4: Yêu cầu về bàn phím

TCVN 7319-1:2003  Công nghệ thông tin. Bố trí bán phím dùng cho hệ thống văn bản và văn phòng. Phần 1: Nguyên tắc chung về bố trí bàn phím

TCVN 7319-2:2003  Công nghệ thông tin. Bố trí bàn phím dùng cho hệ thống văn bản và văn phòng. Phần 2: khối chữ-số

TCVN 7319-5:2003  Công nghệ thông tin. Bố trí bàn phím dùng cho hệ thống văn bản và văn phòng. Phần 5: Khối biên tập

TCVN 7320:2003  Thông tin tư liệu. Cách trình bày báo cáo khoa học và kỹ thuật

TCVN 7326-1:2003  Thiết bị công nghệ thông tin. An toàn. Phần 1: Yêu cầu chung

TCVN 7327-1:2003  Xác định mức công suất âm của máy điều hoà không khí và bơm nhiệt nguồn gió. Phần 1: Cụm ngoài nhà không ống gió

TCVN 7327-2:2003  Xác định mức độ công suất âm của máy điều hoà không khí và bơm nhiệt nguồn gió. Phần 2: Cụm trong nhà không ống gió

TCVN 7328-1:2003  Bơm nhiệt nguồn nước. Thử và đánh giá tính năng. Phần 1: Bơm nhiệt nước-gió và nước muối-gió

TCVN 7328-2:2003  Bơm nhiệt nguồn nước. Thử và đánh giá tính năng. Phần 2: Bơm nhiệt nước-nước và nước muối-nước

TCVN 7333:2003  Vật cấy ghép trong phẫu thuật. Xương xốp cacbon

TCVN 7336:2003  Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống sprinkler tự động. Yêu cầu thiết kế và lắp đặt

TCVN 7337:2003  Phương tiện giao thông đường bộ. Khả năng tái chế và thu hồi. Phương pháp tính toán

TCVN 7338:2003  Phương tiện giao thông đường bộ. Kích thước mô tô, xe máy hai bánh. Thuật ngữ và định nghĩa

TCVN 7339:2003  Phương tiện giao thông đường bộ. Kích thước mô tô, xe máy ba bánh. Thuật ngữ và định nghĩa

TCVN 7340:2003  Phương tiện giao thông đường bộ. Mã kích thước ô tô chở hàng

TCVN 7343:2003  Xe máy. Lắp đặt đèn chiếu sáng và đèn tín hiệu. Yêu cầu kỹ thuật

TCVN 7344:2003  Xe máy. Đèn chiếu sáng phía trước lắp đèn sợi đốt phát ra một chùm sáng gần loại đơn. Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu

TCVN 7345:2003  Xe máy. Đèn chiếu sáng phái trước lắp đèn sợi đốt phát ra chùm sáng xa và chùm sáng gần. Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu

TCVN 7346:2003  Xe máy. Đèn chiếu sáng phía trước lắp đèn sợi đốt halogen (HS2). Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu

TCVN 7347:2003  Cáp hạ áp dùng cho phương tiện cơ giới đường bộ

TCVN 7348:2003  Mô tô, xe máy. ắc quy chì-axit

TCVN 7349:2003  Mô tô, xe máy. Phương pháp thử gia tốc

TCVN 7350:2003  Mô tô, xe máy. Phương pháp thử khả năng chạy theo đà

TCVN 7351:2003  Mô tô, xe máy. Phương pháp thử khả năng vượt dốc

TCVN 7352:2003  Mô tô, xe máy. Phương pháp thử chạy trên đường

TCVN 7353:2003  Mô tô, xe máy. Phương pháp đo kích thước và khối lượng

TCVN 7355:2003  Mô tô, xe máy. Động cơ. Danh mục chỉ tiêu chất lượng

TCVN 7356:2003  Mô tô, xe máy hai bánh. Tiêu thụ nhiên liệu. Giới hạn lớn nhất cho phép

TCVN 7357:2003  Phương tiện giao thông đường bộ. Khí thải gây ô nhiễm phát ra từ mô tô lắp động cơ cháy cưỡng bức. Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu

TCVN 7358:2003  Phương tiện giao thông đường bộ. Khí thải gây ô nhiễm phát ra từ xe máy lắp động cơ cháy cưỡng bức. Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu

TCVN 7359:2003  Phương tiện giao thông đường bộ. Mã kích thước ô tô con

TCVN 7361:2003  Phương tiện giao thông đường bộ. Tấm báo hiệu phía sau của xe hạng nặng và dài. Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu

TCVN 7362:2003  Mô tô, xe máy hai bánh. Khối lượng. Thuật ngữ và định nghĩa

TCVN 7363:2003  Mô tô, xe máy ba bánh. Khối lượng. Thuật ngữ và định nghĩa

TCVN 8-30:2003  Bản vẽ kỹ thuật. Nguyên tắc chung về biểu diễn. Phần 30: Quy ước cơ bản về hình chiếu

TCVN 8-40:2003  Bản vẽ kỹ thuật. Nguyên tắc chung về biểu diễn. Phần 40: Quy ước cơ bản về mặt cắt và hình cắt

TCVN 8-44:2003  Bản vẽ kỹ thuật. Nguyên tắc chung về biểu diễn. Phần 44. Hình cắt trên bản vẽ cơ khí

TCVN ISO 14021:2003  Nhãn môi trường và công bố về môi trường. Tự công bố về môi trường (ghi nhãn môi trường kiểu II)

TCVN ISO/TR 10013:2003  Hướng dẫn về tài liệu của hệ thống quản lý chất lượng

3. Quyết định số 2736/QĐ-BKHCN về việc công bố các Tiêu chuẩn Quốc gia sau:

TCVN 7802-4:2008  Hệ thống chống rơi ngã cá nhân. Phần 4: Đường ray thẳng đứng và dây cứu sinh thẳng đứng kết hợp với bộ hãm rơi ngã kiểu trượt

TCVN 7802-5:2008  Hệ thống chống rơi ngã cá nhân. Phần 5: Các bộ phận nối có cổng tự đóng và tự khoá

TCVN 7802-6:2008  Hệ thống chống rơi ngã cá nhân. Phần 6: Các phép thử tính năng của hệ thống

4. Quyết định số 2739/QĐ-BKHCN về việc công bố các Tiêu chuẩn Quốc gia sau:

TCVN 6289:2008  Chai chứa khí. Thuật ngữ
TCVN 6550-2:2008  Chai chứa khí. Khí và hỗn hợp khí. Phần 2: Xác định khả năng oxy hoá của các khí và hỗn hợp khí độc hại và ăn mòn

5. Quyết định số 2740/QĐ-BKHCN về việc công bố các Tiêu chuẩn Quốc gia sau:

TCVN 7896:2008  Bóng đèn huỳnh quang compact. Hiệu suất năng lượng
TCVN 7897:2008  Balát điện tử dùng cho bóng đèn huỳnh quang. Hiệu suất năng lượng

6. Quyết định số 2741/QĐ-BKHCN về việc công bố các Tiêu chuẩn Quốc gia sau:

TCVN 7909-1-1:2008  Tương thích điện từ (EMC). Phần 1-1: Quy định chung. Ứng dụng và giải thích các thuật ngữ và định nghĩa cơ bản

TCVN 7909-1-2:2008  Tương thích điện từ (EMC). Phần 1-2: Quy định chung. Phương pháp luận để đạt được an toàn chức năng của thiết bị điện và điện tử liên quan đến hiện tượng điện từ

TCVN 7909-1-5:2008  Tương thích điện từ (EMC). Phần 1-5: Quy định chung. Ảnh hưởng của điện từ công suất lớn (HPEM) trong khu dân cư

TCVN 7909-2-2:2008  Tương thích điện từ (EMC). Phần 2-2: Môi trường. Mức tương thích đối với nhiễu dẫn tần số thấp và tín hiệu truyền trong hệ thống cung cấp điện hạ áp công cộng

TCVN 7909-2-4:2008  Tương thích điện từ (EMC). Phần 2-4: Môi trường. Mức tương thích đối với nhiễu dẫn tần số thấp trong khu công nghiệp

TCVN 7909-2-6:2008  Tương thích điện từ (EMC). Phần 2-6: Môi trường. Đánh giá mức phát xạ liên quan đến nhiễu dẫn tần số thấp trong cung cấp điện của khu công nghiệp

7. Quyết định số 2743/QĐ-BKHCN về việc công bố các Tiêu chuẩn Quốc gia sau:

TCVN 6614-1-1:2008  Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang. Phần 1-1: Phương pháp áp dụng chung. Đo chiều dày và kích thước ngoài. Thử nghiệm xác định đặc tính cơ

TCVN 6614-1-2:2008  Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang. Phần 1-2: Phương pháp áp dụng chung. Phương pháp lão hoá nhiệt

TCVN 6614-1-3:2008  Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang. Phần 1-3: Phương pháp áp dụng chung. Phương pháp xác định khối lượng riêng. Thử nghiệm hấp thụ nước. Thử nghiệm độ co ngót

TCVN 6614-1-4:2008  Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang. Phần 1-4: Phương pháp áp dụng chung. Thử nghiệm ở nhiệt độ thấp

TCVN 6614-2-1:2008  Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang. Phần 2-1: Phương pháp quy định cho hợp chất đàn hồi. Thử nghiệm tính kháng ôzôn, thử nghiệm kéo dãn trong lò nhiệt và thử nghiệm ngâm trong dầu khoáng

TCVN 6614-3-1:2008  Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang. Phần 3-1: Phương pháp quy định cho hợp chất PVC. Thử nghiệm nén ở nhiệt độ cao. Thử nghiệm tính kháng nứt

TCVN 6614-3-2:2008  Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang. Phần 3-2: Phương pháp quy định cho hợp chất PVC. Thử nghiệm tổn hao khối lượng. Thử nghiệm ổn định nhiệt

8. Quyết định số 2745/QĐ-BKHCN về việc công bố các Tiêu chuẩn Quốc gia sau:

TCVN 2383:2008  Lạc

TCVN 5090:2008  Phân tích cảm quan. Hướng dẫn sử dụng các thang đo định lượng đặc trưng

TCVN 5164:2008  Thực phẩm. Xác định vitamin B1 bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

TCVN 6404:2008  Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Yêu cầu chung và hướng dẫn kiểm tra vi sinh vật

TCVN 7923:2008  Thực phẩm. Xác định tổng số vi sinh vật hiếu khí. Phương pháp sử dụng bộ lọc màng kẻ ô vuông kỵ nước

TCVN 7924-1:2008  Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng Escherichia coli dương tính beta-glucuronidaza. Phần 1: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44 độ C sử dụng màng lọc và 5-bromo-4-clo-3-indolyl beta-D-glucuronid

TCVN 7924-2:2008  Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng Escherichia coli dương tính beta-glucuronidaza. Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44 độ C sử dụng 5-bromo-4-clo-3-indolyl beta-D-glucuronid

TCVN 7924-3:2008  Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng Escherichia coli dương tính beta-glucuronidaza. Phần 3: Kỹ thuật tính số có xác xuất lớn nhất sử dụng 5-bromo-4-clo-3-indolyl beta-D-glucuronid

TCVN 7925:2008  Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp lấy mẫu thân thịt tươi để phân tích vi sinh vật

TCVN 7926:2008  Thực phẩm. Phát hiện salmonella. Phương pháp so màu nhanh sử dụng sàng lọc có tăng sinh chọn lọc

TCVN 7927:2008  Thực phẩm. Phát hiện và định lượng Staphylococcus aureus bằng phương pháp tính số có xác suất lớn nhất

TCVN 7928:2008  Thực phẩm. Xác định tổng số vi sinh vật hiếu khí bằng phương pháp gel pectin

TCVN 7929:2008  Thực phẩm. Xác định các nguyên tố vết. Xác định chì, cadimi, crom, molypden bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit (GFAAS) sau khi phân huỷ bằng áp lực

TCVN 7930:2008  Thực phẩm. Xác định aflatoxin B1 và tổng aflatoxin B1, B2, G1 và G2 trong ngũ cốc, quả có vỏ và sản phẩm của chúng. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao có dẫn suất sau cột và làm sạch bằng cột ái lực miễn dịch

TCVN 7931:2008  Rau đóng hộp. Xác định hàm lượng natri clorua. Phương pháp chuẩn độ điện thế

Cùng ngày, Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ cũng đã ban hành các Quyết định số 2738/QĐ-BKHCN, 2742/QĐ-BKHCN  về việc hủy bỏ các Tiêu chuẩn Việt Nam sau:

TCVN 6289:1997 Chai chứa khí. Thuật ngữ

TCVN 6614-1-1:2000 Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vỏ bọc của cáp điện. Phần 1: Phương pháp áp dụng chung. Mục 1: Đo chiều dày và kích thước ngoài. Thử nghiệm xác định đặc tính cơ

TCVN 6614-1-2:2000 Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vỏ bọc của cáp điện. Phần 1: Phương pháp áp dụng chung. Mục 2: Phương pháp lão hoá nhiệt

TCVN 6614-1-4:2000 Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vỏ bọc của cáp điện. Phần 1: Phương pháp áp dụng chung. Mục 4: Thử nghiệm ở nhiệt độ thấp

TCVN 6614-3-1:2000 Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vỏ bọc của cáp điện. Phần 3: Phương pháp riêng cho hợp chất PVC. Mục 1: Thử nghiệm nén ở nhiệt độ cao. Thử nghiệm tính kháng nứt

TCVN 6614-3-2:2000 Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vỏ bọc của cáp điện. Phần 3: Phương pháp riêng cho hợp chất PVC. Mục 2: Thử nghiệm tổn hao khối lượng. Thử nghiệm độ ổn định nhiệt

                                                                                                                                            (STAMEQ)

 

Số lần đọc: 8963  Gửi email trang này cho bạn bè Mở cửa sổ in bài viết này

 ® Yêu cầu ghi rõ nguồn TCVN-net khi sử dụng thông tin từ bài viết này

TIN PHÁP CHẾ
  •   Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia An toàn trong xây dựng
  •   Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng dịch vụ tin nhắn ngắn trên mạng viễn thông di động mặt đất
  •   Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về vành hợp kim nhẹ dùng cho xe ô tô
  •   Quyết định ban hành Văn bản kỹ thuật Đo lường Việt Nam
  •   Quyết định công bố Tiêu chuẩn Quốc gia
  •   Quyết định công bố và hủy bỏ Tiêu chuẩn Quốc gia
  •   Quyết định công bố và hủy bỏ Tiêu chuẩn Quốc gia
  •   Hướng dẫn hoạt động đánh giá, cấp Giấy chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng theo TCVN ISO 9001:2008
  •   Quyết định hủy bỏ Tiêu chuẩn Quốc gia
  •   Quyết định công bố Tiêu chuẩn Quốc gia
  •  Xem tất cả các tin...

    Gửi nhận xét cho bài viết này!

    Tìm kiếm

    Thành viên

    Thành viên

    Tên đ.ký:
    M.khẩu:
    Ghi nhớ tôi
    [Hướng dẫn]

     DANH MỤC TIÊU CHUẨN QUỐC GIA - TCVN 2014

     


    SMEDEC 1 thông báo tuyển dụng viên chức năm 2014

    Thông báo kết quả tuyển chọn tổ chức 2015 thuộc Chương trình quốc gia “Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa của doanh nghiệp Việt Nam đến năm 2020”

    Tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ bắt đầu thực hiện từ năm 2015 thuộc Chương trình quốc gia “Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa của doanh nghiệp Việt Nam đến năm 2020”

    Kế hoạch xây dựng TCVN năm 2014

    Thông tư số 14/2013/TT-BKHCN quy định về đo lường đối với chuẩn quốc gia

    Thông tư số 23/2013/TT-BKHCN quy định về đo lường đối với phương tiện đo nhóm 2

    Kết quả tuyển chọn (bổ sung) tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ thuộc Dự án“Thúc đẩy hoạt động Năng suất và Chất lượng” thuộc Chương trình quốc gia 712

     


     

    BẠN CẦN BIẾT

    Danh sách tổ chức công nhận đã đăng ký lĩnh vực hoạt động công nhận theo quy định tại Thông tư số 21/2010/TT-BKHCN ngày 29/12/2010 (  cập nhật đến ngày 5/8/2014)

    Danh sách tổ chức thử nghiệm được chỉ định xác định hàm lượng vàng (tuổi vàng)  theo quy định tại Thông tư  số 22/2013/TT-BKHCN ngày 26/9/2013 (cập nhật đến ngày 5/9/2014)

    Danh sách tổ chức giám định, tổ chức chứng nhận được chỉ định thực hiện việc giám định, chứng nhận thép sản xuất trong nước, nhập khẩu theo quy định tại Thông tư liên tịch số 44/2013/TTLT-BCT-BKHCN ngày 31/12/2013 (cập nhật đến ngày 15/8/2014)

    Danh sách các tổ chức thử nghiệm đã đăng ký lĩnh vực hoạt động thử nghiệm theo quy định tại Thông tư số 08/2009/TT-BKHCN ngày 08/4/2009 của Bộ KHCN  (cập nhật đến ngày 5/9/2014) 

    Danh sách tổ chức ĐGSPH được chỉ định thực hiện việc thử nghiệm/giám định/chứng nhận khí dầu mỏ hóa lỏng phù hợp QCVN 8:2012/BKHCN (cập nhật đến ngày 20/9/2013) 

    Danh sách tổ chức ĐGSPH được chỉ định thực hiện việc thử nghiệm/giám định/chứng nhận đồ chơi trẻ em  phù hợp QCVN 3:2009/BKHCN (cập nhật đến ngày 20/3/2013) 

    Danh sách các tổ chức chứng nhận đã đăng ký lĩnh vực hoạt động chứng nhận theo quy định tại Thông tư số 08/2009/TT-BKHCN và  Thông tư số 10/2011/TT-BKHCN  của Bộ KHCN  (cập nhật đến ngày 5/9/2014) 

    Danh sách tổ chức ĐGSPH được chỉ định thực hiện việc thử nghiệm/giám định/chứng nhận thép làm cốt bê tông   phù hợp QCVN 7:2011/BKHCN (cập nhật đến ngày 6/6/2014) 

    Quy định chế độ quản lý tài chính đối với các nhiệm vụ thuộc Chương trình quốc gia "Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa của doanh nghiệp Việt Nam đến năm 2020"  

    Danh sách tổ chức ĐGSPH được chỉ định thực hiện việc thử nghiệm/giám định/chứng nhận xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học phù hợp QCVN 1:2009/BKHCN (cập nhật đến ngày 15/7/2014) 

    Danh sách tổ chức ĐGSPH được chỉ định thực hiện việc thử nghiệm/giám định/chứng nhận thiết bị điện và điện tử phù hợp QCVN 4:2009/BKHCN (cập nhật đến ngày 4/7/2014) 

    Mô hình khung HTQLCL cho các loại hình cơ quan hành chính nhà nước tại địa phương 

    Danh sách các tổ chức chứng nhận được chỉ định thực hiện việc thử nghiệm/giám định/chứng nhận Mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy phù hợp QCVN 2: 2008/BKHCN (cập nhật đến ngày 1/11/2013)

    Danh sách các doanh nghiệp sản xuất,nhập khẩu mũ bảo hiểm cho người đi mô tô xe máy đã chứng nhận hợp quy phù hợp quy chuẩn kỹ thuật Quốc Gia QCVN 2:2008/BKHCN (tính đến ngày 28/6/2013)

     

    Bài viết

    Thông tin giới thiệu Doanh nghiệp đạt Giải thưởng chất lượng Quốc gia

    Công nghệ mã số mã vạch

    Hoạt động tiêu chuẩn đo lường chất lượng ở địa phương - rào cản và những vấn đề

    Đơn vị bảo trợ thông tin

     
     

     

    Liên kết

    Bộ Khoa học và Công nghệ

    Tổ chức Tiêu chuẩn hoá quốc tế

    Uỷ ban kỹ thuật điện Quốc tế

    © 1998-2011 - Bản quyền thuộc Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

    Số 8 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội

    Đt: 04-37562608 - Fax: 04-38361556 - Email: tttt@tcvn.gov.vn