Ngày 9/2/2008, Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ đã ban hành các Quyết định số 2729/QĐ-BKHCN, 2734/QĐ-BKHCN, 2736/QĐ-BKHCN, 2739/QĐ-BKHCN, 2740/QĐ-BKHCN, 2741/QĐ-BKHCN, 2743/QĐ-BKHCN, 2745/QĐ-BKHCN về việc công bố các Tiêu chuẩn Quốc gia.
1. Quyết định số 2729/QĐ-BKHCN về việc công bố các Tiêu chuẩn Quốc gia sau:
TCVN 3254:1989 An toàn cháy. Yêu cầu chung
TCVN 4879:1989 Phòng cháy. Dấu hiệu an toàn
TCVN 5040:1990 Thiết bị phòng cháy và chữa cháy. Ký hiệu hình vẽ dùng trên sơ đồ phòng cháy. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 5279:1990 An toàn cháy nổ. Bụi cháy. Yêu cầu chung
TCVN 5712:1999 Công nghệ thông tin. Bộ mã ký tự tiếng Việt 8 bit
TCVN 5739:1993 Thiết bị chữa cháy. Đầu nối
TCVN 5760:1993 Hệ thống chữa cháy. Yêu cầu chung về thiết kế, lắp đặt và sử dụng
TCVN 6064:1995 Công nghệ thông tin. Bố trí bàn phím chữ Việt cho các hệ văn phòng
TCVN 6100:1996 Phòng cháy chữa cháy. Chất chữa cháy - Cacbon đioxit
TCVN 6101:1996 Thiết bị chữa cháy. Hệ thống chữa cháy cacbon đioxit. Thiết kế và lắp đặt
TCVN 6102:1996 Phòng cháy chữa cháy. Chất chữa cháy. Bột
TCVN 6103:1996 Phòng cháy chữa cháy. Thuật ngữ. Khống chế khói
TCVN 6379:1998 Thiết bị chữa cháy. Trụ nước chữa cháy. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 6437:1998 Công nghệ thông tin. Bộ ký tự dùng cho nhận dạng quang học OCR-VN. Hình dạng và kích cỡ chữ in
TCVN 6553-1:1999 Hệ thống phòng nổ. Phần 1: Phương pháp xác định chỉ số nổ của bụi cháy trong không khí
TCVN 6553-2:1999 Hệ thống phòng nổ. Phần 2: Phương pháp xác định chỉ số nổ của khí cháy trong không khí
TCVN 6553-3:1999 Hệ thống phòng nổ. Phần 3: Phương pháp xác định chỉ số nổ của hỗn hợp nhiên liệu với không khí trừ hỗn hợp bụi với không khí và khí cháy với không khí
TCVN 6553-4:1999 Hệ thống phòng nổ. Phần 4. Phương pháp xác định hiệu quả của hệ thống triệt nổ
TCVN 6695-1:2000 Công nghệ thông tin. Từ vựng. Phần 1: Các thuật ngữ cơ bản
TCVN 6776:2005 Xăng không chì. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN ISO 9735-1:2003 Trao đổi dữ liệu điện tử trong quản lý hành chính, thương mại và vận tải (EDIFACT). Các quy tắc cú pháp mức ứng dụng (Số hiệu phiên bản cú pháp: 4, Số hiệu phát hành cú pháp: 1). Phần 1: Quy tắc cú pháp chung
TCVN ISO 9735-2:2003 Trao đổi dữ liệu điện tử trong quản lý hành chính, thương mại và vận tải (EDIFACT). Các quy tắc cú pháp mức ứng dụng (Số hiệu phiên bản cú pháp: 4, Số hiệu phát hành cú pháp: 1). Phần 2: Quy tắc cú pháp đặc trưng cho edilô
TCVN ISO 9735-3:2003 Trao đổi dữ liệu điện tử trong quản lý hành chính, thương mại và vận tải (EDIFACT). Các quy tắc cú pháp mức ứng dụng (Số hiệu phiên bản cú pháp: 4, Số hiệu phát hành cú pháp: 1). Phần 3: Quy tắc cú pháp đặc trưng cho EDI tương tác
TCVN ISO 9735-4:2003 Trao đổi dữ liệu điện tử trong quản lý hành chính, thương mại và vận tải (EDIFACT). Các quy tắc cú pháp mức ứng dụng (Số hiệu phiên bản cú pháp: 4, Số hiệu phát hành cú pháp: 1). Phần 4: Thông điệp báo cáo dịch vụ và cú pháp cho EDI lô (kiểu thông điệp - contrl)
2. Quyết định số 2734/QĐ-BKHCN về việc công bố các Tiêu chuẩn Quốc gia sau:
TCVN 3121-1:2003 Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 1: Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất
TCVN 3121-10:2003 Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 10: Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đóng rắn
TCVN 3121-11:2003 Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 11: Xác định cường độ uốn và nén của vữa đã đóng rắn
TCVN 3121-12:2003 Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 12: Xác định cường độ bám dính của vữa đã đóng rắn trên nền
TCVN 3121-17:2003 Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 17: Xác định hàm lượng ion clo hoà tan trong nước
TCVN 3121-18:2003 Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 18: Xác định độ hút nước mẫu vữa đã đóng rắn
TCVN 3121-2:2003 Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 2: Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử
TCVN 3121-3:2003 Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 3: Xác định độ lưu động của vữa tươi (phương pháp bàn dằn)
TCVN 3121-6:2003 Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 6: Xác định khối lượng thể tích vữa tươi
TCVN 3121-8:2003 Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 8: Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi
TCVN 3121-9:2003 Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 9: Xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi
TCVN 4030:2003 Xi măng. Phương pháp xác định độ mịn
TCVN 4314:2003 Vữa xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 5107:2003 Nước mắm
TCVN 5502:2003 Nước cấp sinh hoạt. Yêu cầu chất lượng
TCVN 5699-2-65:2003 Thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-65: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị làm sạch không khí
TCVN 5699-2-72:2003 Thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-72: Yêu cầu cụ thể đối với máy xử lý sàn tự động dùng trong thương mại và công nghiệp
TCVN 5699-2-79:2003 Thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-79: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị làm sạch bằng áp suất cao và thiết bị làm sạch bằng hơi nước
TCVN 5699-2-98:2003 Thiết bị điện gia dụng và các thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-98: Yêu cầu cụ thể đối với máy tạo ẩm
TCVN 6141:2003 Ống nhựa nhiệt dẻo. Bảng chiều dày thông dụng của thành ống
TCVN 6144:2003 Ống nhựa nhiệt dẻo. Xác định độ bền va đập bên ngoài. Phương pháp vòng tuần hoàn
TCVN 6147-1:2003 Ống và phụ tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo. Nhiệt độ hoá mềm vicat. Phần 1: Phương pháp thử chung
TCVN 6147-2:2003 Ống và phụ tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo. Nhiệt độ hoá mềm Vicat. Phần 2: Điều kiện thử dùng cho ống và phụ tùng nối bằng poly(vinyl clorua) không hoá dẻo (PVC-U) hoặc bằng poly(vinyl clorua) clo hoá (PVC-C) và cho ống nhựa bằng poly(vinyl clorua) có độ bền va đập cao (PVC-HI)
TCVN 6147-3:2003 Ống và phụ tùng nối bằng nhựa nhiệt dẻo. Nhiệt độ hoá mềm vicat. Phần 3: Điều kiện thử dùng cho ống và phụ tùng nối bằng acrylonitril/butadien/styren (ABS) và bằng acrylonitril/styren/este acrylic (ASA)
TCVN 6150-1:2003 Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng. Đường kính ngoài danh nghĩa và áp suất danh nghĩa. Phần 1: Dãy thông số theo hệ mét
TCVN 6150-2:2003 Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng. Đường kính ngoài danh nghĩa và áp suất danh nghĩa. Phần 2: Dãy thông số theo hệ inch
TCVN 6243-1:2003 Phụ tùng nối bằng poly(vinyl clurua) không hóa dẻo (PVC-U), poly(vinyl clurua) clo hoá (PVC-C) hoặc acrylonitrile/butadien/styren (ABS) với các khớp nối nhẵn dùng cho ống chịu áp lực. Phần 1: Dãy thông số theo hệ mét
TCVN 6246:2003 Khớp nối đơn dùng cho ống chịu áp lực bằng poly (vinyl clorua) không hoá dẻo (PVC-V) và bằng poly(vinyl clorua) clo hoá (PVC-C) với các vòng đệm đàn hồi. Độ sâu tiếp giáp tối thiểu
TCVN 6247:2003 Khớp nối kép dùng cho ống chịu áp lực bằng poly(vinyl clurua) không hóa dẻo (PVC-U) với các vòng đệm đàn hồi. Độ sâu tiếp giáp tối thiểu
TCVN 6386:2003 Cá hồi đóng hộp
TCVN 6389:2003 Thịt cua đóng hộp
TCVN 6530-8:2003 Vật liệu chịu lửa. Phương pháp thử. Phần 8: Xác định độ bền xỉ
TCVN 7079-17:2003 Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 17: Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị
TCVN 7079-18:2003 Thiết bị điện dùng trong hầm lò. Phần 18: Đổ đầy chất bao phủ. Dạng bảo vệ "m"
TCVN 7079-19:2003 Thiết bị dùng trong mỏ hầm lò. Phần 19: Sửa chữa và đại tu thiết bị
TCVN 7093-1:2003 Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng. Kích thước và dung sai. Phần 1: Dãy thông số theo hệ mét
TCVN 7093-2:2003 Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng. Kích thước và dung sai. Phần 2: Dãy thông số theo hệ inch
TCVN 7232:2003 Mô tô, xe máy. ống xả. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
TCVN 7234:2003 Mô tô, xe máy. Vành thép. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
TCVN 7239:2003 Bột bả tường
TCVN 7241:2003 Lò đốt chất thải rắn y tế. Phương pháp xác định nồng độ bụi trong khí thải
TCVN 7242:2003 Lò đốt chất thải rắn y tế. Phương pháp xác định nồng độ cacbon monoxit (CO) trong khí thải
TCVN 7243:2003 Lò đốt chất thải rắn y tế. Phương pháp xác định nồng độ axit flohydric (HF) trong khí thải
TCVN 7244:2003 Lò đốt chất thải rắn y tế. Phương pháp xác định nồng độ axit clohydric (HCL) trong khí thải
TCVN 7245:2003 Lò đốt chất thải rắn y tế. Phương pháp xác định nồng độ nitơ oxit (NOx) trong khí thải
TCVN 7246:2003 Lò đốt chất thải rắn y tế. Phương pháp xác định nồng độ lưu huỳnh dioxit (SO2) trong khí thải
TCVN 7251:2003 Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá. Xác định hàm lượng clorua hoà tan
TCVN 7252:2003 Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá. Xác định hàm lượng nitơ tổng số
TCVN 7253:2003 Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá. Xác định hàm lượng nitơ protein
TCVN 7254:2003 Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá. Xác định hàm lượng phospho tổng số
TCVN 7255:2003 Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá. Xác định hàm lượng kali tổng số
TCVN 7256:2003 Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá. Xác định hàm lượng canxi và magiê tổng số
TCVN 7257:2003 Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá. Xác định hàm lượng nitrat tổng số và nitrit tổng số
TCVN 7258:2003 Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá. Xác định hàm lượng đường tổng số bằng phương pháp phân tích dòng liên tục
TCVN 7259:2003 Thuốc lá sợi. Xác định tỷ lệ sợi bằng phương pháp sàng
TCVN 7260:2003 Thuốc lá nguyên liệu. Xác định dư lượng clorophyl (chỉ số xanh)
TCVN 7261:2003 Phương pháp xác định các đặc tính vật lý của thuốc lá và sản phẩm thuốc lá. Xác định tốc độ cháy tự do của thuốc lá điếu
TCVN 7262:2003 Thuốc lá tấm
TCVN 7263:2003 Giấy sáp ghép đầu lọc điếu thuốc lá
TCVN 7264:2003 Giấy nhôm dùng để đóng bao thuốc lá điếu. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 7267:2003 Khối cá philê, thịt cá xay và hỗn hợp cá philê với thịt cá xay đông lạnh nhanh
TCVN 7268:2003 Đường. Thuật ngữ và định nghĩa
TCVN 7269:2003 Đường trắng. Phương pháp xác định độ đục
TCVN 7270:2003 Đường trắng và đường tinh luyện. Yêu cầu vệ sinh
TCVN 7273:2003 Xác định chất lượng không tan trong đường trắng bằng phương pháp lọc màng
TCVN 7274:2003 Xác định hàm lượng asen trong sản phẩm đường tinh luyện bằng phương pháp so màu
TCVN 7275:2003 Xác định hàm lượng asen và chì trong đường trắng bằng quan phổ hấp thụ nguyên tử
TCVN 7276:2003 Xác định hàm lượng chì trong sản phẩm đường bằng phương pháp so màu
TCVN 7277:2003 Xác định pol của đường thô bằng phương pháp đo độ phân cực. Phương pháp chính thức
TCVN 7278-1:2003 Chất chữa cháy. Chất tạo bọt chữa cháy. Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật đối với chất tạo bọt chữa cháy độ nở thấp dùng phun lên bề mặt chất lỏng cháy không hoà tan được với nước
TCVN 7278-2:2003 Chất chữa cháy. Chất tạo bọt chữa cháy. Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật đối với chất tạo bọt chữa cháy độ nở trung bình và cao dùng phun lên bề mặt chất lỏng cháy không hoà tan được với nước
TCVN 7278-3:2003 Chất chữa cháy. Chất tạo bọt chữa cháy. Phần 3: Yêu cầu kỹ thuật đối với chất tạo bọt chữa cháy độ nở thấp dùng phun lên bề mặt chất lỏng cháy hoà tan được với nước
TCVN 7279-9:2003 Thiết bị dùng trong môi trường khí nổ. Phần 9: Phân loại và ghi nhãn
TCVN 7280:2003 Giày ủng bằng chất dẻo đúc. ủng công nghiệp bằng poly (vinyl clorua) có lót hoặc không có lót chống hoá chất. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 7281:2003 Giày ủng bằng chất dẻo đúc. ủng công nghiệp bằng poly (vinyl clorua) có lót hoặc không có lót chống mỡ động vật và dầu thực vật. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 7284-0:2003 Tài liệu kỹ thuật cho sản phẩm. Chữ viết. Phần 0: Yêu cầu chung
TCVN 7284-2:2003 Tài liệu kỹ thuật cho sản phẩm. Chữ viết. Phần 2: Bảng chữ cái la tinh, chữ số và dấu
TCVN 7285:2003 Tài liệu kỹ thuật cho sản phẩm. Khổ giấy và cách trình bày tờ giấy vẽ
TCVN 7286:2003 Bản vẽ kỹ thuật. Tỷ lệ
TCVN 7288:2003 Phân bón. Ghi nhãn. Cách trình bày và công bố
TCVN 7290:2003 Ren trụ. Từ vựng
TCVN 7292:2003 Ren vít hệ mét thông dụng ISO. Vấn đề chung
TCVN 7293:2003 Lựa chọn các miền dung sai thông dụng
TCVN 7294-1:2003 Dung sai chung. Phần 1: Dung sai của các kích thước dài và kích thước góc không có chỉ dẫn dung sai riêng
TCVN 7294-2:2003 Dung sai chung. Phần 2: Dung sai hình học của các chi tiết không có chỉ dẫn dung sai riêng
TCVN 7295:2003 Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS). Dung sai hình học. Ghi dung sai vị trí
TCVN 7296:2003 Hàn. Dung sai chung cho các kết cấu hàn. Kích thước dài và kích thước góc. Hình dạng và vị trí
TCVN 7297:2003 Vật đúc. Hệ thống dung sai kích thước và lượng dư gia công
TCVN 7298:2003 Hướng dẫn lựa chọn dãy số ưu tiên và dãy các giá trị quy tròn của số ưu tiên
TCVN 7299:2003 Hướng dẫn sử dụng số ưu tiên và dãy số ưu tiên
TCVN 7300:2003 An toàn máy. Ngăn chặn khởi động bất ngờ
TCVN 7302-2:2003 Thiết kế ecgônômi đối với an toàn máy. Phần 2: Nguyên tắc xác định các kích thước yêu cầu đối với các vùng thao tác
TCVN 7302-3:2003 Thiết kế ecgônômi đối với an toàn máy. Phần 3: Số liệu nhân trắc
TCVN 7303-2-12:2003 Thiết bị điện y tế. Phần 2-12: Yêu cầu riêng về an toàn đối với máy thở. Máy thở chăm sóc đặc biệt
TCVN 7304-1:2003 Chế phẩm sinh học. Phần 1: Vi sinh vật xử lý hầm cầu vệ sinh. Chế phẩm dạng bột
TCVN 7304-2:2003 Chế phẩm sinh học. Phần 2: Vi sinh vật xử lý hầm cầu vệ sinh. Chế phẩm dạng lỏng
TCVN 7312:2003 Phương tiện cá nhân bảo vệ cơ quan hô hấp. Khẩu trang có tấm lọc bụi
TCVN 7313:2003 Phương tiện cá nhân bảo vệ cơ quan hô hấp. Chụp định hình lọc bụi
TCVN 7314:2003 Phương tiện cá nhân bảo vệ cơ quan hô hấp. Chụp nhựa lọc bụi
TCVN 7317:2003 Thiết bị công nghệ thông tin. Đặc tính miễn nhiễm. Giới hạn và phương pháp đo
TCVN 7318-3:2003 Yêu cầu về ecgônômi đối với công việc văn phòng có sử dụng thiết bị hiển thị (VDT). Phần 3: Yêu cầu về hiển thị
TCVN 7318-4:2003 Yêu cầu ecgônômi đối với công việc văn phòng có sử dụng thiết bị hiển thị (VDT). Phần 4: Yêu cầu về bàn phím
TCVN 7319-1:2003 Công nghệ thông tin. Bố trí bán phím dùng cho hệ thống văn bản và văn phòng. Phần 1: Nguyên tắc chung về bố trí bàn phím
TCVN 7319-2:2003 Công nghệ thông tin. Bố trí bàn phím dùng cho hệ thống văn bản và văn phòng. Phần 2: khối chữ-số
TCVN 7319-5:2003 Công nghệ thông tin. Bố trí bàn phím dùng cho hệ thống văn bản và văn phòng. Phần 5: Khối biên tập
TCVN 7320:2003 Thông tin tư liệu. Cách trình bày báo cáo khoa học và kỹ thuật
TCVN 7326-1:2003 Thiết bị công nghệ thông tin. An toàn. Phần 1: Yêu cầu chung
TCVN 7327-1:2003 Xác định mức công suất âm của máy điều hoà không khí và bơm nhiệt nguồn gió. Phần 1: Cụm ngoài nhà không ống gió
TCVN 7327-2:2003 Xác định mức độ công suất âm của máy điều hoà không khí và bơm nhiệt nguồn gió. Phần 2: Cụm trong nhà không ống gió
TCVN 7328-1:2003 Bơm nhiệt nguồn nước. Thử và đánh giá tính năng. Phần 1: Bơm nhiệt nước-gió và nước muối-gió
TCVN 7328-2:2003 Bơm nhiệt nguồn nước. Thử và đánh giá tính năng. Phần 2: Bơm nhiệt nước-nước và nước muối-nước
TCVN 7333:2003 Vật cấy ghép trong phẫu thuật. Xương xốp cacbon
TCVN 7336:2003 Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống sprinkler tự động. Yêu cầu thiết kế và lắp đặt
TCVN 7337:2003 Phương tiện giao thông đường bộ. Khả năng tái chế và thu hồi. Phương pháp tính toán
TCVN 7338:2003 Phương tiện giao thông đường bộ. Kích thước mô tô, xe máy hai bánh. Thuật ngữ và định nghĩa
TCVN 7339:2003 Phương tiện giao thông đường bộ. Kích thước mô tô, xe máy ba bánh. Thuật ngữ và định nghĩa
TCVN 7340:2003 Phương tiện giao thông đường bộ. Mã kích thước ô tô chở hàng
TCVN 7343:2003 Xe máy. Lắp đặt đèn chiếu sáng và đèn tín hiệu. Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 7344:2003 Xe máy. Đèn chiếu sáng phía trước lắp đèn sợi đốt phát ra một chùm sáng gần loại đơn. Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu
TCVN 7345:2003 Xe máy. Đèn chiếu sáng phái trước lắp đèn sợi đốt phát ra chùm sáng xa và chùm sáng gần. Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu
TCVN 7346:2003 Xe máy. Đèn chiếu sáng phía trước lắp đèn sợi đốt halogen (HS2). Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu
TCVN 7347:2003 Cáp hạ áp dùng cho phương tiện cơ giới đường bộ
TCVN 7348:2003 Mô tô, xe máy. ắc quy chì-axit
TCVN 7349:2003 Mô tô, xe máy. Phương pháp thử gia tốc
TCVN 7350:2003 Mô tô, xe máy. Phương pháp thử khả năng chạy theo đà
TCVN 7351:2003 Mô tô, xe máy. Phương pháp thử khả năng vượt dốc
TCVN 7352:2003 Mô tô, xe máy. Phương pháp thử chạy trên đường
TCVN 7353:2003 Mô tô, xe máy. Phương pháp đo kích thước và khối lượng
TCVN 7355:2003 Mô tô, xe máy. Động cơ. Danh mục chỉ tiêu chất lượng
TCVN 7356:2003 Mô tô, xe máy hai bánh. Tiêu thụ nhiên liệu. Giới hạn lớn nhất cho phép
TCVN 7357:2003 Phương tiện giao thông đường bộ. Khí thải gây ô nhiễm phát ra từ mô tô lắp động cơ cháy cưỡng bức. Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu
TCVN 7358:2003 Phương tiện giao thông đường bộ. Khí thải gây ô nhiễm phát ra từ xe máy lắp động cơ cháy cưỡng bức. Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu
TCVN 7359:2003 Phương tiện giao thông đường bộ. Mã kích thước ô tô con
TCVN 7361:2003 Phương tiện giao thông đường bộ. Tấm báo hiệu phía sau của xe hạng nặng và dài. Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu
TCVN 7362:2003 Mô tô, xe máy hai bánh. Khối lượng. Thuật ngữ và định nghĩa
TCVN 7363:2003 Mô tô, xe máy ba bánh. Khối lượng. Thuật ngữ và định nghĩa
TCVN 8-30:2003 Bản vẽ kỹ thuật. Nguyên tắc chung về biểu diễn. Phần 30: Quy ước cơ bản về hình chiếu
TCVN 8-40:2003 Bản vẽ kỹ thuật. Nguyên tắc chung về biểu diễn. Phần 40: Quy ước cơ bản về mặt cắt và hình cắt
TCVN 8-44:2003 Bản vẽ kỹ thuật. Nguyên tắc chung về biểu diễn. Phần 44. Hình cắt trên bản vẽ cơ khí
TCVN ISO 14021:2003 Nhãn môi trường và công bố về môi trường. Tự công bố về môi trường (ghi nhãn môi trường kiểu II)
TCVN ISO/TR 10013:2003 Hướng dẫn về tài liệu của hệ thống quản lý chất lượng
3. Quyết định số 2736/QĐ-BKHCN về việc công bố các Tiêu chuẩn Quốc gia sau:
TCVN 7802-4:2008 Hệ thống chống rơi ngã cá nhân. Phần 4: Đường ray thẳng đứng và dây cứu sinh thẳng đứng kết hợp với bộ hãm rơi ngã kiểu trượt
TCVN 7802-5:2008 Hệ thống chống rơi ngã cá nhân. Phần 5: Các bộ phận nối có cổng tự đóng và tự khoá
TCVN 7802-6:2008 Hệ thống chống rơi ngã cá nhân. Phần 6: Các phép thử tính năng của hệ thống
4. Quyết định số 2739/QĐ-BKHCN về việc công bố các Tiêu chuẩn Quốc gia sau:
TCVN 6289:2008 Chai chứa khí. Thuật ngữ
TCVN 6550-2:2008 Chai chứa khí. Khí và hỗn hợp khí. Phần 2: Xác định khả năng oxy hoá của các khí và hỗn hợp khí độc hại và ăn mòn
5. Quyết định số 2740/QĐ-BKHCN về việc công bố các Tiêu chuẩn Quốc gia sau:
TCVN 7896:2008 Bóng đèn huỳnh quang compact. Hiệu suất năng lượng
TCVN 7897:2008 Balát điện tử dùng cho bóng đèn huỳnh quang. Hiệu suất năng lượng
6. Quyết định số 2741/QĐ-BKHCN về việc công bố các Tiêu chuẩn Quốc gia sau:
TCVN 7909-1-1:2008 Tương thích điện từ (EMC). Phần 1-1: Quy định chung. Ứng dụng và giải thích các thuật ngữ và định nghĩa cơ bản
TCVN 7909-1-2:2008 Tương thích điện từ (EMC). Phần 1-2: Quy định chung. Phương pháp luận để đạt được an toàn chức năng của thiết bị điện và điện tử liên quan đến hiện tượng điện từ
TCVN 7909-1-5:2008 Tương thích điện từ (EMC). Phần 1-5: Quy định chung. Ảnh hưởng của điện từ công suất lớn (HPEM) trong khu dân cư
TCVN 7909-2-2:2008 Tương thích điện từ (EMC). Phần 2-2: Môi trường. Mức tương thích đối với nhiễu dẫn tần số thấp và tín hiệu truyền trong hệ thống cung cấp điện hạ áp công cộng
TCVN 7909-2-4:2008 Tương thích điện từ (EMC). Phần 2-4: Môi trường. Mức tương thích đối với nhiễu dẫn tần số thấp trong khu công nghiệp
TCVN 7909-2-6:2008 Tương thích điện từ (EMC). Phần 2-6: Môi trường. Đánh giá mức phát xạ liên quan đến nhiễu dẫn tần số thấp trong cung cấp điện của khu công nghiệp
7. Quyết định số 2743/QĐ-BKHCN về việc công bố các Tiêu chuẩn Quốc gia sau:
TCVN 6614-1-1:2008 Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang. Phần 1-1: Phương pháp áp dụng chung. Đo chiều dày và kích thước ngoài. Thử nghiệm xác định đặc tính cơ
TCVN 6614-1-2:2008 Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang. Phần 1-2: Phương pháp áp dụng chung. Phương pháp lão hoá nhiệt
TCVN 6614-1-3:2008 Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang. Phần 1-3: Phương pháp áp dụng chung. Phương pháp xác định khối lượng riêng. Thử nghiệm hấp thụ nước. Thử nghiệm độ co ngót
TCVN 6614-1-4:2008 Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang. Phần 1-4: Phương pháp áp dụng chung. Thử nghiệm ở nhiệt độ thấp
TCVN 6614-2-1:2008 Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang. Phần 2-1: Phương pháp quy định cho hợp chất đàn hồi. Thử nghiệm tính kháng ôzôn, thử nghiệm kéo dãn trong lò nhiệt và thử nghiệm ngâm trong dầu khoáng
TCVN 6614-3-1:2008 Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang. Phần 3-1: Phương pháp quy định cho hợp chất PVC. Thử nghiệm nén ở nhiệt độ cao. Thử nghiệm tính kháng nứt
TCVN 6614-3-2:2008 Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang. Phần 3-2: Phương pháp quy định cho hợp chất PVC. Thử nghiệm tổn hao khối lượng. Thử nghiệm ổn định nhiệt
8. Quyết định số 2745/QĐ-BKHCN về việc công bố các Tiêu chuẩn Quốc gia sau:
TCVN 2383:2008 Lạc
TCVN 5090:2008 Phân tích cảm quan. Hướng dẫn sử dụng các thang đo định lượng đặc trưng
TCVN 5164:2008 Thực phẩm. Xác định vitamin B1 bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)
TCVN 6404:2008 Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Yêu cầu chung và hướng dẫn kiểm tra vi sinh vật
TCVN 7923:2008 Thực phẩm. Xác định tổng số vi sinh vật hiếu khí. Phương pháp sử dụng bộ lọc màng kẻ ô vuông kỵ nước
TCVN 7924-1:2008 Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng Escherichia coli dương tính beta-glucuronidaza. Phần 1: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44 độ C sử dụng màng lọc và 5-bromo-4-clo-3-indolyl beta-D-glucuronid
TCVN 7924-2:2008 Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng Escherichia coli dương tính beta-glucuronidaza. Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44 độ C sử dụng 5-bromo-4-clo-3-indolyl beta-D-glucuronid
TCVN 7924-3:2008 Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp định lượng Escherichia coli dương tính beta-glucuronidaza. Phần 3: Kỹ thuật tính số có xác xuất lớn nhất sử dụng 5-bromo-4-clo-3-indolyl beta-D-glucuronid
TCVN 7925:2008 Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp lấy mẫu thân thịt tươi để phân tích vi sinh vật
TCVN 7926:2008 Thực phẩm. Phát hiện salmonella. Phương pháp so màu nhanh sử dụng sàng lọc có tăng sinh chọn lọc
TCVN 7927:2008 Thực phẩm. Phát hiện và định lượng Staphylococcus aureus bằng phương pháp tính số có xác suất lớn nhất
TCVN 7928:2008 Thực phẩm. Xác định tổng số vi sinh vật hiếu khí bằng phương pháp gel pectin
TCVN 7929:2008 Thực phẩm. Xác định các nguyên tố vết. Xác định chì, cadimi, crom, molypden bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit (GFAAS) sau khi phân huỷ bằng áp lực
TCVN 7930:2008 Thực phẩm. Xác định aflatoxin B1 và tổng aflatoxin B1, B2, G1 và G2 trong ngũ cốc, quả có vỏ và sản phẩm của chúng. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao có dẫn suất sau cột và làm sạch bằng cột ái lực miễn dịch
TCVN 7931:2008 Rau đóng hộp. Xác định hàm lượng natri clorua. Phương pháp chuẩn độ điện thế
Cùng ngày, Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ cũng đã ban hành các Quyết định số 2738/QĐ-BKHCN, 2742/QĐ-BKHCN về việc hủy bỏ các Tiêu chuẩn Việt Nam sau:
TCVN 6289:1997 Chai chứa khí. Thuật ngữ
TCVN 6614-1-1:2000 Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vỏ bọc của cáp điện. Phần 1: Phương pháp áp dụng chung. Mục 1: Đo chiều dày và kích thước ngoài. Thử nghiệm xác định đặc tính cơ
TCVN 6614-1-2:2000 Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vỏ bọc của cáp điện. Phần 1: Phương pháp áp dụng chung. Mục 2: Phương pháp lão hoá nhiệt
TCVN 6614-1-4:2000 Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vỏ bọc của cáp điện. Phần 1: Phương pháp áp dụng chung. Mục 4: Thử nghiệm ở nhiệt độ thấp
TCVN 6614-3-1:2000 Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vỏ bọc của cáp điện. Phần 3: Phương pháp riêng cho hợp chất PVC. Mục 1: Thử nghiệm nén ở nhiệt độ cao. Thử nghiệm tính kháng nứt
TCVN 6614-3-2:2000 Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vỏ bọc của cáp điện. Phần 3: Phương pháp riêng cho hợp chất PVC. Mục 2: Thử nghiệm tổn hao khối lượng. Thử nghiệm độ ổn định nhiệt
(STAMEQ)